Tổng hợp các gói cước 3G Viettel mới nhất 2026, dung lượng lớn, giá rẻ. Hướng dẫn đăng ký nhanh qua cú pháp SMS, giúp chọn gói phù hợp theo nhu cầu.
NÊN CHỌN GÓI 3G VIETTEL NÀO NĂM 2026?
| TÊN GÓI | THÔNG TIN | ĐĂNG KÝ |
| SD90 (90.000đ/ tháng) | SD90 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| MXH100 (100.000đ/ tháng) | MXH100 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| SD120 (120.000đ/ tháng) | SD120 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| MXH120 (120.000đ/ tháng) | MXH120 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| V120B (120.000đ/ tháng) | V120B MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| SD150 (150.000đ/ tháng) | SD150 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
GIẢI ĐÁP: GÓI CƯỚC 3G VIETTEL LÀ GÌ?
Gói cước 3G Viettel là các gói Mobile Internet, giúp thuê bao truy cập mạng trên điện thoại với tốc độ 3G. Tuy nhiên, ở thời điểm hiện tại:
- Các gói 3G thực chất đã được nâng cấp hạ tầng lên 4G/ 5G.
- Để dùng mạng 3G, bạn cần chọn thủ công: Cài đặt ⇒ Di động ⇒ Thoại & dữ liệu (Chỉ áp dụng trên iPhone).
AI NÊN CHỌN MẠNG 3G CỦA VIETTEL?
- Người dùng phổ thông (lướt web, xem video)
- Học sinh, sinh viên cần tiết kiệm chi phí
- Người không yêu cầu tốc độ 5G cao cấp
CÚ PHÁP ĐĂNG KÝ 3G VIETTEL HIỆN NAY
Để đăng ký các gói cước 3G của Viettel nhanh chóng, mọi thuê bao di động chỉ cần sử dụng cú pháp SMS đơn giản dưới đây:
Tên-Gói MO gửi 290
Trong đó:
| THÀNH PHẦN | QUY ĐỊNH |
| Tên-Gói |
|
| MO |
|
| 290 |
|
** Cách hoạt động:
Khi bạn gửi tin nhắn theo cú pháp, hệ thống Viettel sẽ:
- Bước 1: Kiểm tra thuê bao có đủ điều kiện hay không
- Bước 2: Kiểm tra số dư tài khoản
- Bước 3: Gửi tin nhắn phản hồi

TỔNG HỢP CÁC GÓI CƯỚC 3G VIETTEL GIÁ RẺ 2026
1. GÓI 3G THÁNG CHO MỌI THUÊ BAO
| TÊN GÓI | THÔNG TIN | ĐĂNG KÝ |
| SD90 (90.000đ/ tháng) | SD90 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| SD120 (120.000đ/ tháng) | SD120 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| SD150 (150.000đ/ tháng) | SD150 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
2. GÓI COMBO DATA 3G + THOẠI
| TÊN GÓI | THÔNG TIN | ĐĂNG KÝ |
| V120B (120.000đ/ tháng) | V120B MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| V150B (150.000đ/ tháng) | V150B MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| V160B (160.000đ/ tháng) | V160B MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| V180B (180.000đ/ tháng) | V180B MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| V200B (200.000đ/ tháng) | V200B MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| 30N (300.000đ/ tháng) | 30N MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
3. GÓI CƯỚC 3G KHÔNG GIỚI HẠN DATA
| TÊN GÓI | THÔNG TIN | ĐĂNG KÝ |
| MXH100 (100.000đ/ tháng) | MXH100 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| MXH120 (120.000đ/ tháng) | MXH120 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| MXH150 (150.000đ/ tháng) | MXH150 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| T50K (50.000đ/ tháng) | T50K MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| FB50K (50.000đ/ tháng) | FB50K MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| YT50K (50.000đ/ tháng) | YT50K MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
4. GÓI 3G NGÀY, TUẦN RẺ NHẤT
| TÊN GÓI | THÔNG TIN | ĐĂNG KÝ |
| MT20N (20.000đ/ ngày) | MT20N MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| 3N (30.000đ/ 3 ngày) | 3N MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| MI20K (20.000đ/ 5 ngày) | MI20K MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| 7N (70.000đ/ 7 ngày) | 7N MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| ST30K (30.000đ/ 7 ngày) | ST30K MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| TV35K (35.000đ/ 7 ngày) | TV35K MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| MI50K (50.000đ/ 7 ngày) | MI50K MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| TV65K (65.000đ/ 7 ngày) | TV65K MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
5. GÓI CƯỚC 3G DÙNG 3 THÁNG – 1 NĂM
| TÊN GÓI | THÔNG TIN | ĐĂNG KÝ |
| — Chu kỳ 3 tháng — | ||
| 3SD120 (360.000đ/ 3 tháng) | 3SD120 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| 3SD150 (450.000đ/ 3 tháng) | 3SD150 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| 3V120B (360.000đ/ 3 tháng) | 3V120B MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| 3V150B (450.000đ/ 3 tháng) | 3V150B MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| 90N (900.000đ/ 3 tháng) | 30N MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| — Chu kỳ 6 tháng — | ||
| 6SD120 (720.000đ/ 6 tháng) | 6SD120 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| 6SD150 (900.000đ/ 6 tháng) | 6SD150 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| 6V120B (720.000đ/ 6 tháng) | 6V120B MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| 6V150B (900.000đ/ 6 tháng) | 6V150B MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| 6MXH100 (600.000đ/ 6 tháng) | 6MXH100 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| 6MXH120 (720.000đ/ 6 tháng) | 6MXH120 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| 6MXH150 (900.000đ/ 6 tháng) | 6MXH150 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| — Chu kỳ 1 năm — | ||
| 12SD120 (1.440.000đ/ năm) | 12SD120 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| 12SD150 (1.800.000đ/ năm) | 12SD150 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| 12V120B (1.440.000đ/ năm) | 12V120B MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| 12V150B (1.800.000đ/ năm) | 6V150B MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| 12MXH100 (1.200.000đ/ năm) | 12MXH100 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| 12MXH120 (1.440.000đ/ năm) | 12MXH120 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| 12MXH150 (1.800.000đ/ năm) | 12MXH150 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
HỖ TRỢ KHÁCH HÀNG DÙNG MẠNG 3G VIETTEL
| Hỗ trợ | Cú pháp cần nhớ |
| Kiểm tra dung lượng 3G Viettel | Soạn KTTK gửi 191 (Miễn phí) |
| Kiểm tra số phút gọi còn lại | Bấm *102# Gọi (Miễn phí) |
| Huỷ tính năng tự động gia hạn | Soạn HUY Tên-Gói gửi 191 (Miễn phí) |
| Huỷ gói cước trước hạn dùng | Soạn HUYDATA Tên-Gói gửi 191 (Miễn phí) |
Cách đăng ký 4G Viettel nâng cao tốc độ so với 3G




