Gói KIDMAX90 Viettel mang đến 9GB/ tháng và ưu đãi gọi thoại phù hợp sim cho đồng hồ trẻ em. Với mức phí 90.000đ cho chu kỳ 30 ngày, khách hàng an tâm dùng không lo thiếu data hay phút gọi. Để đăng ký gói, hãy soạn cú pháp KIDMAX90 MO gửi 290 và hệ thống sẽ kích hoạt ưu đãi ngay khi đủ điều kiện.

Điều kiện kích hoạt gói KIDMAX90 Viettel là gì?
KIDMAX90 là gói combo dành riêng cho đồng hồ định vị trẻ em. Do đó, Viettel áp dụng những quy định nhất định dành cho những khách hàng muốn đăng ký. Cụ thể:
- Sim Viettel kích hoạt trên các loại đồng hồ trẻ em.
- Sim đang hoạt động 2 chiều, không có nợ cước.
- Không áp dụng: đồng hồ Mykid, Kiddy, Mkid.
Hướng dẫn đăng ký gói cước KIDMAX90 Viettel
Hiện nay, KIDMAX90 được xem là lời nhất khi so với KIDMAX30 hay KIDMAX50. Hãy đăng ký ngay theo hướng dẫn sau:
| Tên gói | KIDMAX90 Viettel |
| Ưu đãi |
|
| Giá gói | 90.000đ |
| Chu kỳ | 30 ngày |
| Đăng ký | KIDMAX90 MO gửi 290 |
| ĐĂNG KÝ |
Ngoài chu kỳ tháng cơ bản, khách hàng cũng có thể tham khảo thêm 2 chu kỳ dài khác:
| TÊN GÓI | THÔNG TIN | ĐĂNG KÝ |
| 6KIDMAX90 (540.000đ/ 6 tháng) | 6KIDMAX90 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
| 12KIDMAX90 (1.080.000đ/ 12 tháng) | 12KIDMAX90 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ |
| ||
Hỗ trợ sử dụng gói KIDMAX90 của Viettel
Nếu bạn đang thắc mắc về những quy định sử dụng gói cước, hãy tham khảo thông tin bên dưới nhé!
1. Quy định đối với ưu đãi
- DATA: Cộng 9GB tốc độ cao mỗi tháng. Hết dung lượng, hệ thống tự ngắt kết nối.
- Phút gọi: Miễn phí 500 phút nội mạng (Giới hạn 10 phút/ cuộc) và 70 phút ngoại mạng mỗi tháng. Vượt gói, hệ thống trừ vào tài khoản chính để duy trì cuộc gọi.
2. Cú pháp kiểm tra, huỷ gói
- Kiểm tra dung lượng 4G gói KIDMAX90: Soạn KTTK gửi 191 (Miễn phí)
- Kiểm tra số phút gọi còn lại: Bấm *102# Gọi (Miễn phí)
- Huỷ gia hạn gói cước KIDMAX90: Soạn HUY KIDMAX90 gửi 191 (Miễn phí)
- Huỷ gói cước KIDMAX90: ngay lập tức: Soạn HUYDATA KIDMAX90 gửi 191 (Miễn phí)
** Gợi ý các gói cho phụ huynh:
| TÊN GÓI | THÔNG TIN | ĐĂNG KÝ | CHI TIẾT |
| SD90 (90.000đ/ 30 ngày) | SD90 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ | SD90 |
| |||
| MXH100 (100.000đ/ 30 ngày) | MXH100 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ | MXH100 |
| |||
| SD120 (120.000đ/ 30 ngày) | SD120 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ | SD120 |
| |||
| MXH120 (120.000đ/ 30 ngày) | MXH120 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ | MXH120 |
| |||
| 5G150 (150.000đ/ 30 ngày) | 5G150 MO gửi 290 | ĐĂNG KÝ | 5G150 |
| |||




